Clock-Time

Muối Men Cho Đời

/ 234 / Muối Men Lời Chúa

MUỐI MEN CHO ĐỜI 157 - Bài Giảng Chúa Nhật VI Mùa Phục Sinh Năm A Hot

MUỐI MEN CHO ĐỜI 157 - Bài Giảng Chúa Nhật VI Mùa Phục Sinh Năm A - Tin Mừng Ga 14: 15-21. Chia sẻ: Phanxico Xavie Maria Nguyễn Minh Sáng, CMC
/ 162 / Tiếng Việt Online

Mỗi Tuần Một Từ Ngữ - Bài 10: Chia Sẻ hay Chia Xẻ Hot

“chia” có nghĩa là phân ra từng phần từ một chỉnh thể; “sẻ” là chia bớt ra, lấy ra một phần. Do đó, “Chia sẻ” có nghĩa là cùng chia với nhau để cùng chịu hoặc cùng hưởng. Vậy, từ “Chia sẻ” có ý nghĩa về tinh thần. “Chia xẻ” là chia thành nhiều mảnh làm cho không còn nguyên một khối nữa. Vậy, từ “Chia xẻ” có ý nghĩa về vật chất.

/ 1619 / Muối Men Lời Chúa

MUỐI MEN CHO ĐỜI 156 - Bài Giảng Chúa Nhật V Mùa Chay A Hot

MUỐI MEN CHO ĐỜI 156 - Bài Giảng Chúa Nhật V Mùa Chay A - Tin Mừng Ga 11: 3-7.17.20-27.33-35: Là người như bao nhiêu người, Chúa Giêsu cũng xót thương, cũng rung động trước nỗi mất mát của người thân, của bạn hữu...Chia sẻ: Lm. Gioan Lê Quang Tuyến
/ 284 / Tiếng Việt Online

Mỗi Tuần Một Từ Ngữ - Bài 7: Độc Giả hay Đọc Giả Hot

“Độc giả” là từ Hán Việt gồm hai chữ gốc Hán: “độc” có nghĩa là “đọc”, còn “giả” có nghĩa là “người”. Khi hai chữ đó được kết hợp với nhau, thì từ “độc giả” có nghĩa là “người đọc”.

/ 188 / Tiếng Việt Online

Văn hoá giao tiếp - Bài 8: Quy Tắc Sử Dụng Con Dao Cái Nĩa Hot

Nếu văn hóa ẩm thực phương Đông có đôi đũa là nét đặc trưng thì con dao cái nĩa là linh hồn của ẩm thực phương Tây. Để trở thành những thực khách văn minh, lịch thiệp và sành điệu, mời các bạn cùng tìm hiểu cách dùng con dao cái nĩa sau đây:

/ 253 / Tiếng Việt Online

Mỗi Tuần Một Từ Ngữ - Bài 6: Chín Mùi hay Chín Muồi Hot

“Chín muồi” (tính từ) có nghĩa là quả cây rất chín, đạt đến độ ngon nhất. “Chín muồi” còn có nghĩa là đạt đến độ phát triển đầy đủ nhất, để có thể chuyển sang giai đoạn khác. Còn “Chín mùi” như là một cách nói tắt của từ “Chín muồi”.

/ 434 / Tiếng Việt Online

Mỗi Tuần Một Từ Ngữ: Bài 5 – Vô Hình Trung Hay Vô Hình Chung Hot

Trước hết, chúng ta xét từ “Vô hình trung”. “Vô hình trung” là tiếng Hán Việt: “trung” là bên trong; “Vô hình trung” có nghĩa là “trong cái vô hình”. Từ điển Tiếng Việt định nghĩa “Vô hình trung” là “tuy không có chủ định, không cố ý, nhưng tự nhiên lại là như thế”. Ví dụ: “Anh không nói gì, vô hình trung đã làm hại nó”.

/ 502 / Tiếng Việt Online

Mỗi Tuần Một Từ Ngữ: Bài 4 – Tựu Chung Hay Tựu Trung Hot

“Tựu trung”: (tựu là tụ về; trung là ở giữa, trong, bên trong). “Tựu trung” có nét nghĩa là nói chung hay tóm lại. Như vậy, “Tựu trung” có nghĩa là “Biểu thị điều sắp nêu ra là cái chung chủ yếu nhất trong những điều vừa nói đến”. Ví dụ: Mỗi người nói một cách, nhưng tựu trung đều tán thành.