Clock-Time

Mỗi Tuần Một Từ Ngữ - Bài 27: Vãng Cảnh hay Vãn Cảnh

Vãng cảnh: “vãng” là từ gốc Hán, có nghĩa là đi đến; “cảnh” là phong cảnh. “Vãng cảnh” là đi đến ngắm cảnh. Nét nghĩa này ta còn gặp trong từ “vãng lai”, là qua lại (thường để thăm viếng). Vãn cảnh: “vãn” là từ gốc Hán, có nghĩa là buổi chiều; “vãn cảnh” là cảnh buổi chiều. “Vãn cảnh” được dùng với nghĩa ẩn dụ, chỉ cảnh về già. Như vậy, “vãn cảnh” và “vãng cảnh” là hai từ có nghĩa khác nhau. Tuỳ theo văn cảnh mà ta dùng từ “vãn cảnh” hay “vãng cảnh”.

MỖI TUẦN MỘT TỪ NGỮ

VÃNG CẢNH HAY VÃN CẢNH

        

- Vãng cảnh: “vãng” là từ gốc Hán, có nghĩa là đi đến; “cảnh” là phong cảnh. “Vãng cảnh” là đi đến ngắm cảnh.
 

Thí dụ:

- Tôi đi vãng cảnh chùa Hương
 

Nét nghĩa này ta còn gặp trong từ “vãng lai”, là qua lại (thường để thăm viếng)
 

Thí dụ:

- Anh ấy là khách vãng lai

- Vãn cảnh: “vãn” là từ gốc Hán, có nghĩa là buổi chiều; “vãn cảnh” là cảnh buổi chiều. “Vãn cảnh” được dùng với nghĩa ẩn dụ, chỉ cảnh về già.
 

Như vậy, “vãn cảnh” và “vãng cảnh” là hai từ có nghĩa khác nhau. Tuỳ theo văn cảnh mà ta dùng từ “vãn cảnh” hay “vãng cảnh”.